| Loại | Giá mua (VNĐ/Lượng) | Giá bán (VNĐ/Lượng) |
|---|---|---|
| Vàng SJC |
137,700,000 +600,000 |
141,700,000 +600,000 |
| Vàng Mi Hồng |
138,000,000 -500,000 |
140,000,000 -300,000 |
| Vàng BTMC |
139,100,000 +1,000,000 |
143,000,000 +1,000,000 |
| Vàng BTMH |
139,100,000 +1,000,000 |
143,000,000 +1,000,000 |
| Vàng Phú Quý |
137,700,000 +600,000 |
141,700,000 +600,000 |
| Vàng DOJI | 138,500,000 | 142,500,000 |
| Vàng PNJ |
136,700,000 +200,000 |
141,600,000 +400,000 |
| Bạc Phú Quý |
2,127,000 -14,000 |
2,193,000 -14,000 |
| Bạc Ancarat |
2,127,000 +15,000 |
2,193,000 +16,000 |
| Bạc DOJI |
2,122,000 -14,000 |
2,193,000 -14,000 |
Giá vàng SJC ghi nhận lúc 14:00 ngày 30/07/2026 là 141.700.000 VNĐ/lượng, tăng 600.000 VNĐ so với hôm qua, tương ứng với tỷ lệ thay đổi 0.43%. Diễn biến nổi bật trong ngày cho thấy giá vàng đã có sự tăng trưởng nhẹ, tiếp nối xu hướng tăng trong những ngày gần đây.
Đọc phân tích đầy đủ →